Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 1

Đại từ

34 từ vựng · 32 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
这边zhè biānbên này, phía này
他们tā menhọ (ngôi thứ 3 số nhiều)
您nínông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, cách xưng kính trọng)
那边nà biānbên kia, phía đó
她们tā mencác cô ấy, các chị ấy
你nǐbạn, ông/bà/nàng/cậu (đại từ ngôi thứ hai)
这里zhè liở đây, chỗ này
这些zhè xiēnhững, những này (từ chỉ số nhiều)
他tāanh ấy, hắn ấy (đại từ ngôi thứ ba nam)
这{儿}zhèrở đây, nơi này; chỗ này (phương ngữ Bắc Kinh với erhua 儿化)
一些yì xiēmột ít, một số
她tācô ấy, chị ấy, bà ấy (đại từ ngôi thứ ba nữ)
那里nà liở đó, chỗ đó
有些yǒu xiēmột số
我wǒtôi, tao, mình (đại từ ngôi thứ nhất)
那{儿}nàrở đó, chỗ đó; đại từ chỉ nơi ở xa người nói
你们nǐ mencác bạn (ngôi thứ 2 số nhiều)
我们wǒ menchúng tôi, chúng ta
有的yǒu demột số
那些nà xiēnhững, những kia (chỉ số nhiều)
这zhènày, cái này, đây (đại từ chỉ định gần)
些xiēmột vài, một chút (lượng từ chỉ số lượng không xác định)
都dōuđều, tất cả, toàn bộ
别的bié dekhác
那nàđó
别人bié rénngười khác, người ngoài
哪里nǎ lǐở đâu, nơi nào (đại từ hỏi vị trí)
哪{儿}nǎrỞ đâu, nơi nào; (hỏi vị trí)
哪儿nǎrở đâu
那个nà gecái đó, cái kia
那儿nàrở đó, ở kia
这儿zhèrở đây
这个zhè gecái này
哪个nǎ gecái nào