Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎo好
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người tốt

Âm Hán Việt

hảo nhân

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, dùng để chỉ người có phẩm chất đạo đức tốt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hảo nhân

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4好hǎo thanh 3人rén thanh 2

    Anh ấy là một người tốt

  • 好hǎo thanh 3人rén thanh 2会huì thanh 4有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3报bào thanh 4

    Người tốt sẽ được báo đáp

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4好hǎo thanh 3人rén thanh 2

    làm người tốt

  • 好hǎo thanh 3人rén thanh 2好hǎo thanh 3事shì thanh 4

    người tốt việc tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.