Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
rú如
jīn今

Nghĩa tiếng Việt

ngày nay, bây giờ

Âm Hán Việt

như kim

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu hoặc trước động từ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

như kim

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 今kimnay, bây giờ

Tầng từ vựng

Từ chỉ thời gian hiện tại, thường mang sắc thái văn ngôn nhẹ. Phân biệt với 现在 và 今天: 如今 hơi trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc so sánh quá khứ-nay.

Câu ví dụ

  • 如rú thanh 2今jīn thanh 1,很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3手shǒu thanh 3机jī thanh 1。

    Ngày nay, rất nhiều người có điện thoại di động.

  • 他tā thanh 1如rú thanh 2今jīn thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2医yī thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5。

    Bây giờ anh ấy đã là một bác sĩ rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 如rú thanh 2今jīn thanh 1社shè thanh 4会huì thanh 4

    xã hội ngày nay

  • 如rú thanh 2今jīn thanh 1时shí thanh 2代dài thanh 4

    thời đại ngày nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.