Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiě姐
mèi妹

Nghĩa tiếng Việt

chị em gái

Âm Hán Việt

tỷ muội

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

8 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ quan hệ gia đình hoặc bạn bè thân thiết, có thể kết hợp với lượng từ chỉ số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỷ muội

Từng chữ

  • 姐tỷchị, chị gái; cô (gọi người phụ nữ trẻ)
  • 妹muộiem gái

Tầng từ vựng

Chỉ chị và em gái, hoặc người phụ nữ thân thiết như chị em.

Câu ví dụ

  • 我们是好姐妹。Wǒmen shì hǎo jiěmèi. thanh 3

    Chúng tôi là chị em gái thân thiết.

  • 姐妹俩感情很好。Jiěmèi liǎ gǎnqíng hěn hǎo. thanh 3

    Hai chị em rất tình cảm.

Kết hợp thường gặp

  • 姐jiě thanh 3妹mèi thanh 4俩liǎ thanh 3

    hai chị em

  • 好hǎo thanh 3姐jiě thanh 3妹mèi thanh 4

    chị em thân thiết

  • 姐jiě thanh 3妹mèi thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4

    thành phố kết nghĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.