Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wěi委
yuán员
huì会

Nghĩa tiếng Việt

ủy ban

Âm Hán Việt

uỷ viên hội

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tổ chức, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ và có thể đi kèm tên cơ quan phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

uỷ viên hội

Từng chữ

  • 委uỷuỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tổ chức gồm các thành viên được ủy thác ra quyết định.

Câu ví dụ

  • 学术委员会Xuéshù wěiyuánhuì thanh 2

    Ủy ban học thuật

  • 成立委员会Chénglì wěiyuánhuì thanh 2

    Thành lập ủy ban

  • 委员会决定Wěiyuánhuì juédìng thanh 3

    Quyết định của ủy ban

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.