Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēi威
xìn信

Nghĩa tiếng Việt

uy tín: uy thế và sự tín nhiệm mà người khác dành cho ai; uy quyền (威) đi liền với lòng tin (信) tạo nên ảnh hưởng thực sự.

Âm Hán Việt

uy tín

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như 树立 (thiết lập), 提高 (nâng cao) hoặc 降低 (giảm sút)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

uy tín

Từng chữ

  • 威uyoai, uy
  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

威信 chỉ bản thân uy tín (tự nó không mang nghĩa 'cao'), nhấn mạnh cả uy quyền lẫn sự tin tưởng; khác với 信誉 (danh tiếng, uy tín thương mại).

Câu ví dụ

  • 他在公司里很有威信Tā zài gōngsī lǐ hěn yǒu wēixìn thanh 1

    Anh ấy rất có uy tín trong công ty

  • 这件事损害了他的威信Zhè jiàn shì sǔnhài le tā de wēixìn thanh 4

    Chuyện này làm tổn hại uy tín của anh ấy

  • 树立威信需要长时间积累Shùlì wēixìn xūyào cháng shíjiān jīlěi thanh 4

    Xây dựng uy tín cần tích lũy trong thời gian dài

  • 他的威信来自于言出必行Tā de wēixìn láizì yú yán chū bì xíng thanh 1

    Uy tín của anh ta đến từ việc nói là làm

Kết hợp thường gặp

  • 树立威信shùlì wēixìn thanh 4

    xây dựng uy tín

  • 威信很高wēixìn hěn gāo thanh 1

    uy tín cao

  • 损害威信sǔnhài wēixìn thanh 3

    làm hại uy tín

  • 有威信的领导yǒu wēixìn de lǐngdǎo thanh 3

    lãnh đạo có uy tín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.