Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Đặc điểm con người II

73 từ vựng · 73 có audio

Tiến độ học0/73 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
见多识广jiàn duō shí guǎngtừng trải, hiểu biết rộng; chỉ người đã thấy nhiều, biết nhiều qua kinh nghiệm sống. Thành ngữ 4 chữ mang ý nghĩa khen ngợi.
庄重zhuāng zhòngtrang trọng: nghiêm túc, trang nghiêm, toát lên vẻ đứng đắn và kính trọng. Dùng cho cử chỉ, thái độ, không khí, trang phục.
勤俭qín jiǎnchăm chỉ và tiết kiệm
气势qì shìkhí thế
忠诚zhōng chéngtrung thành, trung thực; tận tâm và kiên định với người, tổ chức, hay lý tưởng
毅力yì lìý chí
活力huó lìsức sống, năng lượng, sinh lực
敏捷mǐn jiénhanh nhẹn
纯洁chún jiéthuần khiết, trong sạch
机智jī zhìlanh lợi, nhanh trí
特长tè chángđiểm mạnh
素质sù zhìchất lượng
势力shì liquyền lực, sức mạnh; thế lực, ảnh hưởng
威风wēi fēnguy phong, vẻ oai vệ; phong thái hùng dũng khiến người khác kính nể và nể sợ
贤惠xián huìhiền thục, đảm đang (thường dùng để khen phụ nữ chu đáo, khéo léo trong gia đình)
公道gōng daocông bằng
娇气jiāo qìtính hay nhõng nhẽo, mong manh, không chịu được khó khăn; thường chỉ người dễ phàn nàn, cần được chiều chuộng quá mức.
检讨jiǎn tǎotự phê bình
智商zhì shāngchỉ số thông minh, IQ
见闻jiàn wénnhững điều đã thấy và nghe, kinh nghiệm thực tế thu thập được; vốn hiểu biết qua trải nghiệm
英明yīng mínganh minh, sáng suốt và tài giỏi (anh minh); thường dùng để khen lãnh đạo có tầm nhìn và quyết định đúng đắn
高明gāo míngsáng suốt; xuất sắc; tài năng.
伶俐líng lìthông minh
智力zhì lìtrí lực
性情xìng qíngtính tình; tính cách; bản chất
信誉xìn yùuy tín
心眼{儿}xīn yǎnrtâm địa, lòng dạ; sự tinh ý; để bụng
博大精深bó dà jīng shēnrộng và sâu
心灵xīn língtâm hồn, trái tim, tinh thần
文雅wén yǎthanh lịch, tao nhã
威望wēi wànguy tín và danh vọng được người khác nể phục. Cao hơn 名气, mang sắc thái người có đức độ và thành tích được công nhận.
威信wēi xìnuy tín: uy thế và sự tín nhiệm mà người khác dành cho ai; uy quyền (威) đi liền với lòng tin (信) tạo nên ảnh hưởng thực sự.
榜样bǎng yànghình mẫu, tấm gương, người làm gương
灵魂líng húnlinh hồn; tinh thần, cốt lõi
记性jì xìngtrí nhớ, khả năng ghi nhớ (thường chỉ trí nhớ trong cuộc sống hàng ngày)
声势shēng shìthanh thế: tiếng tăm và thế lực, khí thế hùng mạnh. Chỉ sức mạnh tổng hợp từ danh tiếng và quyền lực tạo ra uy áp.
卓越zhuó yuèxuất sắc
体面tǐ miànưa nhìn; đàng hoàng, tôn trọng; phẩm cách
愚昧yú mèingu muội (ngu-muội): vừa ngu đần vừa tối tăm về nhận thức; không hiểu biết lẫn không sáng suốt về đạo lý.
古怪gǔ guàilập dị
无赖wú làitrơ trẽn
不像话bù xiàng huàkhông ra gì, quá đáng, không phải chuyện
弊病bì bìngtật xấu, bệnh tật, khuyết điểm (vĩ mô như hệ thống, chính sách)
虚荣xū rónghư vinh: danh vọng hão huyền, sự khao khát thể diện bề ngoài không thực chất; tính háo danh, thích phô trương.
堕落duò luòsa ngã, suy đồi về mặt đạo đức; từ trạng thái tốt đẹp rơi xuống hư hỏng, đồi bại.
消极xiāo jítiêu cực, thụ động; không tích cực
无知wú zhīvô tri, thiếu hiểu biết
被动bèi dòngbị động
弱点ruò diǎnđiểm yếu, khuyết điểm; chỗ dễ bị tấn công hoặc thất bại
外行wài hángngười ngoài nghề, kẻ không chuyên, tay mơ (ngoại hành: không thuộc ngành đó); mang sắc thái nhẹ chê bai
可笑kě xiàobuồn cười
智能zhì néngthông minh, trí tuệ
本事běn shìkhả năng, tài năng, bản lĩnh; thủ đoạn
潜力qián lìtiềm năng, tiềm lực; năng lực chưa được phát huy (chỉ khả năng tiềm ẩn chờ được khai thác)
尊严zūn yánphẩm giá
天生tiān shēngbẩm sinh, có từ khi sinh ra (tài năng, tính cách, đặc điểm tự nhiên)
品行pǐn xíngđạo đức
人性rén xìngbản tính con người, những đặc điểm tâm lý và đạo đức mang tính phổ quát của loài người; cũng chỉ sự đồng cảm, lòng nhân từ.
志气zhì qìhoài bão, khí phách, chí khí (ý chí và tinh thần vươn lên, không chịu tầm thường)
视野shì yětầm nhìn, góc nhìn
败坏bài huàilàm hỏng, hủy hoại (danh tiếng, đạo đức, trật tự); mang tính động từ mạnh chỉ sự tổn hại nghiêm trọng.
姿态zī tàitư thế; thái độ; dáng vẻ.
沾光zhān guānglợi ích từ sự liên kết
致力于zhì lì yútrí lực vu (tận tâm tận lực vào, cống hiến cho một mục tiêu); mang hàm ý bền bỉ, chủ động đầu tư công sức lâu dài
发誓fā shìthề
声誉shēng yùdanh tiếng; uy tín; tiếng tăm.
拿手ná shǒukhéo tay, giỏi
名誉míng yùdanh tiếng và uy tín được xã hội thừa nhận; danh dự cá nhân hoặc tổ chức
廉洁liàn jiēliêm khiết, trong sạch không tham nhũng (liêm khiết); dùng để mô tả cán bộ, quan chức không tham ô
面子miàn zithể diện
风度fēng dùphong thái
个体gè tǐcá nhân, đơn vị riêng lẻ
正经zhèng jingtrung thực; nghiêm túc