Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wēi威
fēng风
lǐn凛
lǐn凛

Nghĩa tiếng Việt

Oai phong lẫm liệt, hùng dũng

Âm Hán Việt

uy phong lẫm lẫm

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

9 nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

15 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả khí thế, dáng vẻ oai nghiêm của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

uy phong lẫm lẫm

Từng chữ

  • 威uyoai, uy
  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 凛lẫmgiá rét; nghiêm nghị
  • 凛lẫmgiá rét; nghiêm nghị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 将jiāng thanh 1军jūn thanh 1身shēn thanh 1穿chuān thanh 1戎róng thanh 2装zhuāng thanh 1,威wēi thanh 1风fēng thanh 1凛lǐn thanh 3凛lǐn thanh 3。

    Vị tướng quân mặc quân phục, oai phong lẫm liệt.

  • 老虎在森林中威风凛凛地走着。Lǎohǔ zài sēnlín zhōng wēifēng lǐnlǐn de zǒuzhe. thanh 3

    Con hổ đi lại hùng dũng trong rừng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.