Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pì媲
měi美

Nghĩa tiếng Việt

sánh ngang, sánh vai, xứng tầm (bằng nhau về vẻ đẹp hoặc chất lượng)

Âm Hán Việt

bễ mĩ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

13 nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm giới từ 跟 hoặc 与 tạo thành cấu trúc so sánh A có thể sánh ngang với B

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bễ mĩ

Từng chữ

  • 媲bễsánh ngang cùng
  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi so sánh đạt mức tương đương. Phân biệt 媲美 (sánh ngang - tích cực) vs 不如 (thua - tiêu cực).

Câu ví dụ

  • 媲美专业选手pìměi zhuānyè xuǎnshǒu thanh 4

    Sánh ngang vận động viên chuyên nghiệp

  • 可与天然媲美kě yǔ tiānrán pìměi thanh 3

    Có thể sánh ngang thiên nhiên

  • 媲美冠军pìměi guànjūn thanh 4

    Sánh ngang vô địch

  • 这种品质媲美进口Zhèzhǒng pǐnzhì pìměi jìnkǒu thanh 4

    Chất lượng này sánh ngang hàng nhập

Kết hợp thường gặp

  • 媲美天然pìměi tiānrán thanh 4

    sánh ngang thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.