Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sǎo嫂
zi子

Nghĩa tiếng Việt

chị dâu

Âm Hán Việt

tẩu tử

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

12 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ xưng hô trong gia đình hoặc giao tiếp thân mật hàng ngày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tẩu tử

Từng chữ

  • 嫂tẩuchị dâu; chị (gọi phụ nữ đã có chồng nhưng tuổi chưa nhiều)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 嫂子 (sǎo*zi). Hán-Việt: tẩu tử.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3嫂sǎo thanh 3子zi thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2护hù thanh 4士shi thanh 5。

    Chị dâu tôi là một y tá.

  • 哥gē thanh 1哥ge thanh 5和hé thanh 2嫂sǎo thanh 3子zi thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1回huí thanh 2家jiā thanh 1。

    Anh trai và chị dâu ngày mai về nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.