Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yùn孕
fù妇

Nghĩa tiếng Việt

phụ nữ mang thai

Âm Hán Việt

dựng phụ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

5 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu liên quan đến y tế, sức khỏe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dựng phụ

Từng chữ

  • 孕dựngchửa, có mang
  • 妇phụđàn bà; vợ

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 孕妇 (yùn*fù). Hán-Việt: dựng phụ.

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1上shàng thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1给gěi thanh 3孕yùn thanh 4妇fù thanh 4让ràng thanh 4座zuò thanh 4。

    Trên xe buýt nên nhường ghế cho phụ nữ mang thai.

  • 孕yùn thanh 4妇fù thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2喝hē thanh 1酒jiǔ thanh 3。

    Phụ nữ mang thai không được uống rượu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.