Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Một lời hứa đáng ngàn vàng (一诺千金)

80 từ vựng · 80 có audio

Tiến độ học0/80 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
看重kàn zhòngcoi trọng, xem ai/cái gì là quan trọng, đánh giá cao. Thường dùng để chỉ sự tôn trọng hoặc đặt kỳ vọng vào người khác.
唯一wéi yīduy nhất, chỉ một
相处xiāng chǔhoà thuận
源头yuán tóunguồn gốc
攒zǎntích lũy
含义hán yìhàm ý, ý nghĩa
孕妇yùn fùphụ nữ mang thai
腹部fù bùphần thân thể giữa ngực và xương chậu, chứa các nội tạng tiêu hóa.
完毕wán bìhoàn tất, xong hẳn, kết thúc hoàn toàn; dùng để diễn đạt một việc đã kết thúc dứt điểm
新生xīn shēngsinh viên mới; đời mới, sinh mệnh mới
为难wéi nánkhó xử, bị đặt vào tình thế khó; làm khó ai đó, gây khó dễ
责怪zé guàitrách mắng, đổ lỗi cho ai đó về một việc làm sai. Mang sắc thái nặng hơn 批评 (phê bình).
信用xìn yòngtín dụng
患huànbị
酣睡hān shuìngủ say, ngủ rất ngon
为何wèi hétại sao, vì sao (hỏi lý do); dạng trang trọng/văn viết của 为什么
震撼zhèn hànchấn động, gây sốc mạnh
深切shēn qièsâu sắc và chân thành, thường dùng để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ như quan tâm, đau xót, hay thấu hiểu.
遗忘yí wàngquên mất, lãng quên (không còn nhớ nữa)
内涵nèi hánhàm ý
是否shì fǒucó phải không, là hay không
郑重zhèng zhòngnghiêm túc, trịnh trọng, cẩn thận (thể hiện sự tôn trọng và thái độ nghiêm trang)
诚挚chéng zhìchân thành và tha thiết, xuất phát thật sự từ tận trong lòng; thường dùng trong văn viết trang trọng.
准则zhǔn zéchuẩn mực
正气zhèng qìtrung thực
随意suí yìtuỳ ý
兑现duì xiànđổi tiền mặt
料到liào dàođoán trước, dự đoán được; thường dùng trong cấu trúc phủ định 没料到 (không ngờ tới) hoặc 早就料到 (đã liệu trước từ lâu).
逊色xùn sèkèm hơn, thua kém
固执gù zhícố chấp, bướng bỉnh, bảo thủ
目睹mù dǔchứng kiến tận mắt, tận mắt thấy
畏惧wèi jùsợ hãi, khiếp sợ; trạng thái e dè, run rẩy trước điều nguy hiểm hoặc đáng kính sợ.
难堪nán kānkhó xử, bẽ mặt, ngượng ngùng; tình huống khiến người ta cảm thấy xấu hổ hoặc không thể chịu đựng
归还guī huántrả lại (đồ vật, tiền, quyền lợi) cho người chủ ban đầu
淌tǎngnhỏ giọt
哑yǎcâm
严谨yán jǐnchặt chẽ và thận trọng, không sơ suất trong tư duy, lập luận hoặc công việc. Thường dùng khen người có thái độ làm việc cẩn thận, nghiêm túc.
罕见hǎn jiànhiếm gặp, hiếm thấy
腾téngdọn dẹp
一诺千金yī nuò qiān jīnMột lời hứa đáng ngàn vàng, lời nói đáng giá ngàn vàng (giữ lời hứa)
蹒跚pán shānLoạng choạng, lảo đảo (chỉ dáng đi)
额éTrán; hạn ngạch; số tiền
戏法xì fǎTrò ảo thuật, trò khéo léo, mánh khóe
如期rú qīĐúng hạn, đúng thời gian dự kiến
借款jiè kuǎnTiền vay, khoản vay; vay tiền
拂晓fú xiǎoBình minh, rạng đông
十万火急shí wàn huǒ jíKhẩn cấp, cực kỳ khẩn cấp, vô cùng cấp bách
奔腾bēn téngPhi nước đại, lao đi như bay (ngựa); cuồn cuộn chảy (sông); ào ạt (khí thế)
失信shī xìnThất hứa, mất uy tín
打折扣dǎ zhé kòuGiảm giá, chiết khấu; làm giảm giá trị, ảnh hưởng
心头xīn tóuTrong lòng, trong tim, trong đầu
无愧wú kuìKhông hổ thẹn, không hổ danh, xứng đáng
升华shēng huáThăng hoa (nghĩa đen và bóng)
隆起lóng qǐNổi lên, nhô lên, lồi lên
恍惚huǎng hūMơ hồ, lơ mơ, ngơ ngác
乏fáMệt mỏi, thiếu thốn, không đủ
绵长mián chángKéo dài, triền miên, dai dẳng
磊落lěi luòQuang minh chính đại, ngay thẳng, đường hoàng
大千世界dà qiān shì jièThế giới rộng lớn, thế giới bao la
看轻kàn qīngKhinh thường, coi thường, coi nhẹ
倦怠juàn dàiMệt mỏi rã rời, uể oải, chán nản
倾盆大雨qīng pén dà yǔMưa như trút nước, mưa xối xả
风雨无阻fēng yǔ wú zǔBất kể mưa gió, không ngại mưa gió, không gì cản trở được
瑟瑟sè sèRun rẩy (vì lạnh, sợ hãi), xào xạc (tiếng lá)
帘liánRèm, màn
击掌jī zhǎngVỗ tay, đập tay (để tán thành, ăn mừng)
开脱kāi tuōBiện hộ, bào chữa (cho lỗi lầm, tội trạng)
低血糖dī xuè tángHạ đường huyết, đường huyết thấp
葡萄糖pú táo tángGlucose, đường glucose
碇dìngNeo (tàu thuyền), mỏ neo; neo đậu
囡nāncon gái nhỏ, bé gái
腼腆miǎn tiǎnthẹn thùng, e lệ, rụt rè
唏嘘xī xūthan thở, thở dài; xì xào, bàn tán
许诺xǔ nuòHứa hẹn, cam kết
区区qū qūNhỏ bé, bé tí, không đáng kể (thường dùng để tự hạ mình hoặc coi thường)
坦荡tǎn dàngThẳng thắn, quang minh, rộng rãi, bao la
戏言xì yánLời nói đùa, lời nói giỡn
攥zuànNắm chặt, bóp chặt
袭xíTập kích, tấn công bất ngờ; tập nhiễm, lan tràn; thừa hưởng
白茫茫bái máng mángTrắng xóa, trắng xóa một màu (miêu tả tuyết, sương mù, nước)