Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cún存
kuǎn款

Nghĩa tiếng Việt

Tiền gửi

Âm Hán Việt

tồn khoản

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ số tiền gửi hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ lượng tiền cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tồn khoản

Từng chữ

  • 存tồncòn; xét tới; đang, còn
  • 款khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4银yín thanh 2行háng thanh 2有yǒu thanh 3一yī thanh 1些xiē thanh 1存cún thanh 2款kuǎn thanh 3。

    Tôi có một ít tiền gửi ở ngân hàng.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4存cún thanh 2款kuǎn thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1辆liàng thanh 4车chē thanh 1。

    Anh ấy dùng tiền tiết kiệm mua một chiếc xe.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.