Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sūn孙
nǚ女

Nghĩa tiếng Việt

cháu gái. Con gái của con trai.

Âm Hán Việt

tôn nữ

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để xưng hô hoặc chỉ quan hệ gia đình từ góc độ của ông bà nội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tôn nữ

Từng chữ

  • 孙tôncháu gọi bằng ông
  • 女nữđàn bà, con gái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是我的孙女。Zhè shì wǒ de sūnnǚ. thanh 4

    Đây là cháu gái của tôi.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5孙sūn thanh 1女nǚ thanh 3今jīn thanh 1年nián thanh 2三sān thanh 1岁suì thanh 4了le thanh 5。

    Cháu gái tôi năm nay ba tuổi rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.