Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xué学
huì会

Nghĩa tiếng Việt

học

Âm Hán Việt

học hội

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi là động từ, nó thường mang tân ngữ là một kỹ năng hoặc kiến thức cụ thể đã tiếp thu được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học hội

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 学会 (xué*huì). Hán-Việt: học hội.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3终zhōng thanh 1于yú thanh 2学xué thanh 2会huì thanh 4了le thanh 5游yóu thanh 2泳yǒng thanh 3。

    Cuối cùng tôi đã học được bơi.

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4学xué thanh 2会huì thanh 4照zhào thanh 4顾gù thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3。

    Bạn phải học cách tự chăm sóc bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.