Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Nghiên cứu

31 từ vựng · 31 có audio

Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
办学bàn xuéquản lý trường học, mở trường
报考bào kǎođăng ký dự thi
补课bǔ kèhọc bù, dạy bù
考题kǎo tíđề thi, câu hỏi thi; bài tập kiểm tra
补习bǔ xíhọc thêm, ôn luyện; học phụ đạo (bổ tập)
讲课jiǎng kègiảng bài
高考gāo kǎogaokao: kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc Trung Quốc; kỳ thi quan trọng nhất trong hệ thống giáo dục Trung Quốc
笔试bǐ shìbài kiểm tra/thi viết (trên giấy, đối lập với thi nói miệng hoặc thi thực hành)
必修bì xiūbắt buộc
补考bǔ kǎothi lại, thi bổ sung (bổ-khảo: bù đắp việc thi cử)
学员xué yuánhọc viên
升学shēng xuétiến lên bậc học cao hơn, thi lên trường tiếp theo (từ tiểu học lên trung học, từ phổ thông lên đại học)
入学rù xuénhập học: bắt đầu theo học tại một trường, gia nhập vào cơ sở giáo dục
自学zì xuétự học
圆珠笔yuán zhū bǐbút bi (bút có đầu bi tròn nhỏ)
铅笔qiān bǐbút chì
识shínhận biết
口试kǒu shìkiểm tra miệng
墨水mò shuǐmực (chất lỏng màu dùng để viết hoặc in); (nghĩa bóng) học vấn, kiến thức
考场kǎo chǎngphòng thi, địa điểm thi (nơi tổ chức kỳ thi)
初等chū děngsơ cấp, cấp đầu tiên
中等zhōng děnghạng nhì, trung bình
高等gāo děngcao cấp
借鉴jiè jiàntham khảo và rút kinh nghiệm (từ kinh nghiệm của người khác hoặc quá khứ để học hỏi)
教育部jiào yù bùBộ Giáo dục
徒弟tú dìhọc trò, đồ đệ
西班牙语Xī bān yá yǔtiếng Tây Ban Nha (Tây-Ban-Nha ngữ)
日语Rì yǔtiếng Nhật; ngôn ngữ Nhật Bản
法语Fǎ yǔtiếng Pháp
科研kē yánnghiên cứu khoa học
学会xué huìhọc