Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

học viên

Âm Hán Việt

học viên

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ người học trong các khóa đào tạo ngắn hạn, trung tâm hoặc trường quân đội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học viên

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5班bān thanh 1有yǒu thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2名míng thanh 2学xué thanh 2员yuán thanh 2。

    Lớp này có hai mươi học viên.

  • 学xué thanh 2员yuán thanh 2们men thanh 5都dōu thanh 1很hěn thanh 3认rèn thanh 4真zhēn thanh 1。

    Các học viên đều rất chăm chỉ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.