Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xué学
shù术

Nghĩa tiếng Việt

học thuật, mang tính học thuật

Âm Hán Việt

học thuật

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như giới học thuật, luận văn học thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

học thuật

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 术thuậtkỹ thuật, học thuật, phương pháp

Tầng từ vựng

Dùng trong ngữ cảnh giáo dục, nghiên cứu, khoa học.

Câu ví dụ

  • 学术会议xuéshù huìyì thanh 2

    Hội nghị học thuật

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4学xué thanh 2术shù thanh 4上shàng thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3成chéng thanh 2就jiù thanh 4。

    Ông ấy có nhiều thành tựu về mặt học thuật.

Kết hợp thường gặp

  • 学xué thanh 2术shù thanh 4论lùn thanh 4文wén thanh 2

    luận văn học thuật

  • 学xué thanh 2术shù thanh 4界jiè thanh 4

    giới học thuật

  • 学xué thanh 2术shù thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1

    nghiên cứu học thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.