Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
tā它
men们

Nghĩa tiếng Việt

chúng

Âm Hán Việt

tha môn

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để thay thế cho các danh từ chỉ động vật hoặc đồ vật số nhiều đã đề cập trước đó

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

tha môn

Từng chữ

  • 它thanó (chỉ vật, con vật)
  • 们mônbọn, các, chúng

Tầng từ vựng

Đại từ ngôi thứ ba số nhiều chỉ vật.

Câu ví dụ

  • 它tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3

    Chúng ở đâu

Kết hợp thường gặp

  • 它tā thanh 1们men thanh 5的de thanh 5

    của chúng

  • 那nà thanh 4些xiē thanh 1它tā thanh 1们men thanh 5

    những cái đó là của chúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.