Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǔ宇
háng航
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

phi hành gia

Âm Hán Việt

vũ hàng viên

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ nghề nghiệp của những người thám hiểm không gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vũ hàng viên

Từng chữ

  • 宇vũmái hiên; toà nhà
  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3就jiù thanh 4想xiǎng thanh 3当dāng thanh 1宇yǔ thanh 3航háng thanh 2员yuán thanh 2。

    Từ nhỏ cậu ấy đã muốn làm phi hành gia.

  • 宇yǔ thanh 3航háng thanh 2员yuán thanh 2在zài thanh 4太tài thanh 4空kōng thanh 1中zhōng thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4了le thanh 5半bàn thanh 4年nián thanh 2。

    Phi hành gia đã làm việc trong vũ trụ nửa năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.