Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wán完
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

hoàn chỉnh, đầy đủ

Âm Hán Việt

hoàn bị

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

7 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả cơ sở vật chất, hệ thống hoặc thủ tục đã đầy đủ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoàn bị

Từng chữ

  • 完hoànhết, xong; vẹn, đủ
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

Hoàn chỉnh hoặc đầy đủ.

Câu ví dụ

  • 设施很完备。Shèshī hěn wánbèi. thanh 4

    Cơ sở vật chất rất đầy đủ.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5设shè thanh 4施shī thanh 1很hěn thanh 3完wán thanh 2备bèi thanh 4。

    Cơ sở vật chất ở đây rất đầy đủ.

Kết hợp thường gặp

  • 设shè thanh 4备bèi thanh 4完wán thanh 2备bèi thanh 4

    thiết bị đầy đủ

  • 条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4完wán thanh 2备bèi thanh 4

    điều kiện đầy đủ

  • 十shí thanh 2分fēn thanh 1完wán thanh 2备bèi thanh 4

    rất hoàn chỉnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.