Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Thứ tự và cấu trúc
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
骨干gǔ gànnòng cốt, trụ cột根基gēn jīnền móng, nền tảng vững chắc; chỉ cơ sở cốt lõi của một công trình, tổ chức, sự nghiệp hoặc tư tưởng.基层jī céngcơ sở, tầng lớp cơ sở (xã hội, tổ chức)局部jú bùphần, bộ phận (không phải toàn thể)底子dǐ zinền tảng; cơ sở, nền móng格局gé júkết cấu体系tǐ xìhệ thống体制tǐ zhìthể chế, hệ thống tổ chức; cơ cấu头部tóu bùphần đầu, vị trí dẫn đầu (cơ thể hoặc bảng xếp hạng)完备wán bèihoàn chỉnh, đầy đủ支柱zhī zhùtrụ cột摊tāntrải ra一一yī yītừng cái một, lần lượt từng người/từng thứ một, không bỏ sót.一连yī liánliên tiếp, liên tục (một loạt, liên tiếp nhau)一连串yī lián chuànmột chuỗi liên tiếp, hàng loạt sự việc xảy ra nối tiếp nhau không ngắt quãng.有序yǒu xùcó trật tự, theo trật tự杂乱无章zá luàn wú zhānglộn xộn, bừa bộn không trật tự乱七八糟luàn qī bā zāolộn xộn, bừa bãi秩序zhì xùtrật tự首批shǒu pīnhóm đầu tiên, đợt đầu tiên (dùng cho lô hàng, sản phẩm được ra mắt trước)摆放bǎi fàngđặt, để, sắp xếp并列bìng lièđứng cạnh nhau, cùng hạng并行bìng xíngtiến hành song song cùng lúc, không chờ lần lượt. Dùng trong kỹ thuật, quản lý, và văn nói trang trọng.布局bù júcách sắp xếp, phân bổ các thành phần trong một không gian hay kế hoạch; dùng trong thiết kế, chiến lược và cờ vua.部署bù shǔtriển khai, bố trí, sắp đặt捣乱dǎo luàngây rối横七竖八héng qī shù bābừa bộn, lộn xộn, nằm ngổn ngang không theo trật tự: dùng để mô tả đồ vật hoặc người nằm/đặt không ngay ngắn.放置fàng zhìđặt, để, để lên编号biān hàođánh số, sắp xếp số thứ tự; số thứ tự编排biān páisắp xếp紊乱wěn luànhỗn loạn, rối loạn, mất trật tự; thường dùng trong ngữ cảnh sinh lý hoặc xã hội.扰乱rǎo luànquấy rối, làm rối, nhiễu步骤bù zhòubước换位huàn wèihoán vị: hoán đổi vị trí cho nhau; trong 换位思考 có nghĩa đặt mình vào vị trí của người khác để suy xét.处置chǔ zhìxử trí, xử lý, giải quyết (vấn đề, tài sản, người vi phạm); xử lý và đặt vào chỗ thích hợp行列háng lièhàng ngũ, đội ngũ, đoàn người/vật xếp thành hàng; cũng có nghĩa gia nhập vào hàng ngũ轮换lún huànluân phiên, thay đổi luân phiên轮流lún liúluân phiên列举liè jǔliệt kê