Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong khẩu ngữ lịch sự để khen ngợi nơi ở hoặc địa phương của người đối thoại
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bảo địa
Từng chữ
- 宝bảoquý giá
- 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这块土地真是风水宝地。
Mảnh đất này đúng là đất phong thủy tốt.
- 这里是人才辈出的宝地。
Đây là vùng đất sản sinh ra nhiều nhân tài.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.