Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎo宝
bǎo宝

Nghĩa tiếng Việt

em bé, bé yêu, bảo bối

Âm Hán Việt

bảo bảo

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ xưng hô thân mật dành cho trẻ nhỏ hoặc người yêu thương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo bảo

Từng chữ

  • 宝bảoquý giá
  • 宝bảoquý giá

Tầng từ vựng

Từ láy reduplication, dùng thân mật cho trẻ nhỏ. Cũng dùng cho người yêu/ chồng vợ trong ngữ cảnh thân mật.

Câu ví dụ

  • 宝宝睡着了bǎobao shuìzháo le thanh 3

    Em bé đã ngủ rồi

  • 宝bǎo thanh 3宝bǎo thanh 3睡shuì thanh 4着zháo thanh 2了le thanh 5。

    Em bé ngủ rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 宝bǎo thanh 3宝bǎo thanh 3巴bā thanh 1士shì thanh 4

    BabyBus (kênh hoạt hình thiếu nhi)

  • 男nán thanh 2宝bǎo thanh 3宝bǎo thanh 3

    bé trai

  • 女nǚ thanh 3宝bǎo thanh 3宝bǎo thanh 3

    bé gái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.