Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎo宝
shí石

Nghĩa tiếng Việt

đá quý

Âm Hán Việt

bảo thạch

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 石 (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các lượng từ như颗 hoặc 块 để chỉ số lượng viên đá quý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo thạch

Từng chữ

  • 宝bảoquý giá
  • 石thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'bảo thạch' nghĩa là đá quý, đá kieng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4枚méi thanh 2戒jiè thanh 4指zhi thanh 5上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1颗kē thanh 1宝bǎo thanh 3石shí thanh 2。

    Chiếc nhẫn này có một viên đá quý.

  • 祖zǔ thanh 3母mǔ thanh 3绿lǜ thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4的de thanh 5宝bǎo thanh 3石shí thanh 2。

    Ngọc lục bảo là một loại đá quý.

Kết hợp thường gặp

  • 珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4的de thanh 5宝bǎo thanh 3石shí thanh 2

    đá quý hiếm

  • 宝bǎo thanh 3石shí thanh 2戒jiè thanh 4指zhi thanh 5

    nhẫn đá quý

  • 红hóng thanh 2宝bǎo thanh 3石shí thanh 2

    ruby

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.