Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như thể hiện, nâng cao, hoặc chứng minh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thực lực
Từng chữ
- 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
- 力lựcsức lực
Tầng từ vựng
Shí lì dùng cho sức mạnh, năng lực thực tế của tổ chức, cá nhân. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.
Câu ví dụ
- 我们要增强公司的实力。
Chúng ta cần tăng cường thực lực của công ty.
- 这支球队实力很强。
Đội bóng này có thực lực rất mạnh.
Kết hợp thường gặp
- 增强实力
tăng cường thực lực
- 有实力
có thực lực/có năng lực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.