Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí实
lì力

Nghĩa tiếng Việt

sức mạnh thực tế; thực lực

Âm Hán Việt

thực lực

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như thể hiện, nâng cao, hoặc chứng minh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực lực

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Shí lì dùng cho sức mạnh, năng lực thực tế của tổ chức, cá nhân. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4增zēng thanh 1强qiáng thanh 2公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5实shí thanh 2力lì thanh 4。

    Chúng ta cần tăng cường thực lực của công ty.

  • 这zhè thanh 4支zhī thanh 1球qiú thanh 2队duì thanh 4实shí thanh 2力lì thanh 4很hěn thanh 3强qiáng thanh 2。

    Đội bóng này có thực lực rất mạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 增zēng thanh 1强qiáng thanh 2实shí thanh 2力lì thanh 4

    tăng cường thực lực

  • 有yǒu thanh 3实shí thanh 2力lì thanh 4

    có thực lực/có năng lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.