Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shí实
xiàn现

Nghĩa tiếng Việt

đạt được

Âm Hán Việt

thực hiện

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như ước mơ, lý tưởng, mục tiêu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thực hiện

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3实shí thanh 2现xiàn thanh 4了le thanh 5

    Giấc mơ đã thành hiện thực

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4实shí thanh 2现xiàn thanh 4目mù thanh 4标biāo thanh 1

    Chúng ta cần đạt được mục tiêu

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2现xiàn thanh 4梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    hiện thực hóa giấc mơ

  • 实shí thanh 2现xiàn thanh 4目mù thanh 4标biāo thanh 1

    đạt được mục tiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.