Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)

Thành công cần bao nhiêu thời gian (成功需要多长时间)

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.
加jiācộng; thêm vào
画家huà jiāhọa sĩ
美术měi shùmỹ thuật; nghệ thuật tạo hình như hội họa, điêu khắc, kiến trúc, thiết kế
得detrợ từ kết cấu nối động từ với bổ ngữ trạng thái, mức độ (跑得很快: chạy rất nhanh)
成功chéng gōngthành công
以为yǐ wéinghĩ rằng
事情shì qingviệc
其实qí shíkỳ thực; thực ra; trên thực tế
只要zhǐ yàomiễn là
坚持jiān chíkiên trì, kiên quyết
理想lǐ xiǎnglý tưởng
实现shí xiànđạt được
画huàbức tranh
高中gāo zhōngtrường trung học phổ thông
年级nián jílớp
暂时zàn shítạm thời
停止tíng zhǐdừng lại; ngừng; đình chỉ
当dāngtrở thành
辞císa thải
游览yóu lǎnđi tham quan
正好zhèng hǎovừa đúng
专门zhuān ménchuyên môn; chuyên biệt; đặc biệt
奖jiǎngthưởng; giải thưởng
小时候xiǎo shí houhồi nhỏ
产生chǎn shēngsinh ra, sản sinh, tạo ra
等于děng yúbằng
零língkhông, con số không
其他qí tākhác
看法kàn fǎquan điểm, cách nhìn
祝贺zhù hèchúc mừng, chúc tụng
鼠shǔchuột
排páixếp hàng
必须bì xūphải
出现chū xiànxuất hiện
吓xiàdọa
呆dāiở lại
糊涂hú tungu ngốc
洞dònglỗ
一齐yī qíđồng loạt, đồng thời, một lúc (tất cả cùng hành động vào một thời điểm)
画笔huà bǐCọ vẽ, bút vẽ