Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như ước mơ, lý tưởng, mục tiêu
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thực hiện
Từng chữ
- 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
- 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 梦想实现了
Giấc mơ đã thành hiện thực
- 我们需要实现目标
Chúng ta cần đạt được mục tiêu
Kết hợp thường gặp
- 实现梦想
hiện thực hóa giấc mơ
- 实现目标
đạt được mục tiêu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.