Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí实
yàn验
shì室

Nghĩa tiếng Việt

phòng thí nghiệm

Âm Hán Việt

thực nghiệm thất

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm, đứng sau giới từ hoặc đi kèm với các động từ xây dựng, quản lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực nghiệm thất

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm
  • 室thấtnhà; huyệt chôn

Tầng từ vựng

Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục, khoa học. Có thể gọi tắt là '实验室' hoặc '实验室楼' khi nói về tòa nhà.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5实shí thanh 2验yàn thanh 4室shì thanh 4。

    Trường chúng tôi có một phòng thí nghiệm rất lớn.

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4化huà thanh 4学xué thanh 2实shí thanh 2验yàn thanh 4室shì thanh 4里lǐ thanh 3做zuò thanh 4实shí thanh 2验yàn thanh 4。

    Học sinh đang làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm hóa học.

Kết hợp thường gặp

  • 化huà thanh 4学xué thanh 2实shí thanh 2验yàn thanh 4室shì thanh 4

    phòng thí nghiệm hóa học

  • 语yǔ thanh 3言yán thanh 2实shí thanh 2验yàn thanh 4室shì thanh 4

    phòng thí nghiệm ngôn ngữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.