Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ địa điểm, đứng sau giới từ hoặc đi kèm với các động từ xây dựng, quản lý
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thực nghiệm thất
Từng chữ
- 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
- 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm
- 室thấtnhà; huyệt chôn
Tầng từ vựng
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục, khoa học. Có thể gọi tắt là '实验室' hoặc '实验室楼' khi nói về tòa nhà.
Câu ví dụ
- 我们学校有一个很大的实验室。
Trường chúng tôi có một phòng thí nghiệm rất lớn.
- 学生们在化学实验室里做实验。
Học sinh đang làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm hóa học.
Kết hợp thường gặp
- 化学实验室
phòng thí nghiệm hóa học
- 语言实验室
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.