Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè客
hù户

Nghĩa tiếng Việt

khách hàng, người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ

Âm Hán Việt

khách hộ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường kết hợp với các lượng từ như 个, 位 hoặc làm tân ngữ cho các động từ thương mại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khách hộ

Từng chữ

  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài
  • 户hộcửa một cánh; nhà

Tầng từ vựng

客户 (kèhù) nghĩa là khách hàng. Ghép từ 客 (khách) + 户 (nhà, hộ). Nhớ: người 'khách' (客) đến 'hộ' (户) nhà mình.

Câu ví dụ

  • 这家公司的客户很多。Zhè jiā gōngsī de kèhù hěn duō. thanh 4

    Công ty này có rất nhiều khách hàng.

  • 我们要满足客户的需求。Wǒmen yào mǎnzú kèhù de xūqiú. thanh 3

    Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

  • 他负责联系新客户。Tā fùzé liánxì xīn kèhù. thanh 1

    Anh ấy chịu trách nhiệm liên hệ khách hàng mới.

Kết hợp thường gặp

  • 新xīn thanh 1客kè thanh 4户hù thanh 4

    khách hàng mới

  • 老lǎo thanh 3客kè thanh 4户hù thanh 4

    khách hàng cũ, khách quen

  • 大dà thanh 4客kè thanh 4户hù thanh 4

    khách hàng lớn

  • 客kè thanh 4户hù thanh 4服fú thanh 2务wù thanh 4

    dịch vụ khách hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.