Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā家
jù具

Nghĩa tiếng Việt

đồ nội thất

Âm Hán Việt

gia cụ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp không đếm được trực tiếp bằng số từ, thường dùng lượng từ 件 hoặc 套 để cân đong

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia cụ

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 具cụđồ dùng

Tầng từ vựng

Đồ đạc trong nhà như bàn ghế tủ.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1些xiē thanh 1新xīn thanh 1家jiā thanh 1具jù thanh 4。

    Chúng tôi đã mua một ít đồ nội thất mới.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3的de thanh 5家jiā thanh 1具jù thanh 4都dōu thanh 1很hěn thanh 3旧jiù thanh 4。

    Đồ đạc trong căn phòng này đều rất cũ.

Kết hợp thường gặp

  • 家jiā thanh 1具jù thanh 4城chéng thanh 2

    trung tâm nội thất

  • 买mǎi thanh 3家jiā thanh 1具jù thanh 4

    mua đồ nội thất

  • 中zhōng thanh 1式shì thanh 4家jiā thanh 1具jù thanh 4

    nội thất kiểu Trung Quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.