Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jiāzhèng

Nghĩa tiếng Việt

quản gia

Âm Hán Việt

gia chính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 攵 (phộc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm định ngữ trong các cụm từ như dịch vụ gia chính, công ty gia chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia chính

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 政chínhviệc của nhà nước, chính trị

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 家jiā thanh 1政zhèng thanh 4服fú thanh 2务wù thanh 4

    dịch vụ giúp việc gia đình

  • 家jiā thanh 1政zhèng thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty dịch vụ gia đình

  • 家jiā thanh 1政zhèng thanh 4员yuán thanh 2

    người giúp việc

  • 学xué thanh 2家jiā thanh 1政zhèng thanh 4

    học nữ công gia chánh

  • 家jiā thanh 1政zhèng thanh 4管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3

    quản lý việc nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.