Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kuān宽
kuò阔

Nghĩa tiếng Việt

rộng lớn, thênh thang (diễn tả không gian hoặc đường sá rộng rãi)

Âm Hán Việt

khoan khoát

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả không gian địa lý như đường sá, sông ngòi, quảng trường rộng lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khoan khoát

Từng chữ

  • 宽khoanrộng rãi
  • 阔khoátrộng rãi; xa vắng; sơ suất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

宽阔 thường miêu tả không gian vật lý: đường, sông, bầu trời. Cũng dùng nghĩa bóng: 胸怀宽阔 (lòng dạ rộng lượng). Gần nghĩa với 宽广 (kuānguǎng) nhưng 宽阔 thiên về cảm giác thị giác, 宽广 thiên về quy mô.

Câu ví dụ

  • 这条马路非常宽阔Zhè tiáo mǎlù fēicháng kuānkuò thanh 4

    Con đường này rất rộng lớn

  • 站在宽阔的广场上Zhàn zài kuānkuò de guǎngchǎng shàng thanh 4

    Đứng trên quảng trường rộng thênh thang

  • 宽阔的视野让人心旷神怡Kuānkuò de shìyě ràng rén xīn kuàng shén yí thanh 1

    Tầm nhìn rộng lớn khiến lòng người thư thái

  • 河面宽阔,水流平缓Hé miàn kuānkuò, shuǐliú pínghuǎn thanh 2

    Mặt sông rộng lớn, dòng chảy nhẹ nhàng

Kết hợp thường gặp

  • 宽阔的道路kuānkuò de dàolù thanh 1

    con đường rộng rãi

  • 宽阔的胸怀kuānkuò de xiōnghuái thanh 1

    tấm lòng rộng lượng

  • 视野宽阔shìyě kuānkuò thanh 4

    tầm nhìn rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.