Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Tính từ

26 từ vựng · 26 có audio

Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
杂zátạp
尖jiānsắc, nhọn
横héngngang
便biàntiện lợi
阔kuògiàu có
弯曲wān qūcong, uốn khúc; sự cong vẹo (loan khúc)
清qīngrõ ràng, trong sáng
袖珍xiù zhēncỡ bỏ túi, thu nhỏ, mini (chỉ đồ vật có kích thước nhỏ hơn bình thường, tiện cầm tay)
残酷cán kùtàn khốc, tàn nhẫn; khắc nghiệt (dùng cho cả con người lẫn hoàn cảnh, sự kiện)
平凡píng fánbình thường, không có gì đặc biệt; trung bình, tầm thường
正当zhèng dàngchính đáng, hợp lý, hợp pháp; phù hợp với đạo đức hoặc pháp luật
精美jīng měitinh xảo và đẹp đẽ, tuyệt mỹ (dùng cho đồ vật, thiết kế, ẩm thực)
意想不到yì xiǎng bù dàobất ngờ, không ngờ tới; ngoài dự tính
全新quán xīnhoàn toàn mới; mới toanh (chưa qua sử dụng hoặc vừa ra mắt)
适当shì dàngphù hợp, thích hợp, vừa đủ
广阔guǎng kuòrộng lớn, mênh mông (không gian rộng, tầm nhìn xa)
宽阔kuān kuòrộng lớn, thênh thang (diễn tả không gian hoặc đường sá rộng rãi)
无边wú biānvô biên, không có biên giới; mênh mông, bao la không giới hạn
妙miàotuyệt vời
难忘nán wàngkhông thể quên
酷kùngầu; Mạnh
宏大hóng dàhoành tráng
奇妙qí miàokỳ diệu, lạ lùng, đáng kinh ngạc
惊人jīng rénđáng kinh ngạc, phi thường, gây choáng ngợp (không dùng để chỉ 'ngạc nhiên' mà chỉ sự phi thường gây ngạc nhiên)
异常yì chángbất thường
吉利jí lìmay mắn, tốt lành, có điềm lành (mang ý nghĩa thuận lợi về mặt tâm linh)