Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mì密
bù不
kě可
fēn分

Nghĩa tiếng Việt

liên kết chặt chẽ, không thể tách rời

Âm Hán Việt

mật bất khả phân

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ đứng sau chủ ngữ để chỉ mối quan hệ cực kỳ chặt chẽ giữa hai đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mật bất khả phân

Từng chữ

  • 密mậtbí mật; dày đặc; thân mật
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả mối liên hệ chặt chẽ, không thể tách rời.

Câu ví dụ

  • 他和朋友密不可分Tā hé péngyǒu mìbùkěfēn thanh 1

    Anh ấy và bạn bè không thể tách rời

  • 理论与实际密不可分Lǐlùn yǔ shíjì mìbùkěfēn thanh 3

    Lý thuyết và thực tế liên kết chặt chẽ

  • 两者密不可分Liǎngzhě mìbùkěfēn thanh 3

    Hai thứ không thể tách rời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.