Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Sự liên quan

43 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
挂钩guà gōumóc nối, liên kết; thiết lập mối quan hệ
互补hù bǔbổ sung cho nhau, hỗ trợ nhau
汇合huì hétụ họp, gặp tại một điểm
汇集huì jítụ họp, quy tụ, tổng hợp
兼容jiān róngtương thích
复合fù hénhiều thành phần ghép thành một; dùng như tính từ (phức hợp, tổng hợp) hoặc động từ (tái hợp, ghép lại); trong hoá học chỉ hợp chất.
解体jiě tǐtan rã, phân rã từ một thể thống nhất. Dùng cho tổ chức, quốc gia, liên minh, hay cơ thể vật chất.
绝缘jué yuáncách điện, cách ly
隔离gé lícách ly, tách riêng (người bệnh, khu vực nhiễm)
切断qiē duàncắt đứt, ngắt
同步tóng bùđồng bộ hóa
附属fù shǔphụ thuộc, liên kết, là phần phụ
重合chóng hétrùng nhau, chồng lên nhau, trùng lặp
交叉jiāo chābăng qua, giao nhau, chéo nhau
交集jiāo jíphần giao nhau; trong toán học là tập hợp các phần tử thuộc cả hai tập hợp. Nghĩa mở rộng: điểm chung giữa hai người/sự vật.
接轨jiē guǐnối đường ray; nghĩa bóng: hội nhập, liên kết hoặc đồng bộ hoá với tiêu chuẩn/hệ thống khác (quốc tế, thị trường...).
涵盖hán gàibao gồm hoàn toàn; bao hàm
凑còutập hợp
重叠chóng diéchồng chéo, chồng lên nhau, trùng lặp (trùng điệp)
凑合còu hétạm bợ, vừa đủ dùng, qua loa
分割fēn gēchia tách, phân chia
融洽róng qiàthân thiện, hòa thuận
瓜分guā fēnchia cắt,chia ra (thường mang nghĩa tiêu cực)
脱节tuō jiéliên kết kém, rớt khỏi (tách ra khỏi)
分化fēn huàphân hóa, chia rẽ
格格不入gé gé bù rùkhông tương thích, không hòa hợp được
纽带niǔ dàisợi dây liên kết; mối liên hệ
密不可分mì bù kě fēnliên kết chặt chẽ, không thể tách rời
匹配pǐ pèikhớp, tương xứng, phối hợp
牵涉qiān shèliên quan, dính líu, có quan hệ với. Hàm ý một sự kéo lôi, vướng vào chứ không chỉ liên quan đơn thuần.
贴近tiē jìngần gũi, sát bên
脱落tuō luòrơi rụng, bong tróc: tách rời và rơi xuống khỏi chỗ gắn, thường chỉ tóc rụng, da bong, sơn tróc, răng rụng.
吻合wěn hékhớp nhau, trùng khớp, phù hợp hoàn toàn
息息相关xī xī xiāng guānliên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽ với nhau từng hơi thở; dùng để nhấn mạnh sự liên kết không thể tách rời giữa hai sự vật.
衔接xián jiēkết nối liền mạch, nối tiếp không gián đoạn giữa hai phần; nhấn mạnh sự liền mạch chứ không chỉ đơn giản là kết nối.
相辅相成xiāng fǔ xiāng chéngbổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau (hai yếu tố cùng phát triển)
相连xiāng liánliên kết, nối với nhau
相通xiāng tōngthông nhau, liên thông; có điểm chung, có thể hiểu nhau hoặc kết nối được.
形影不离xíng yǐng bù líbóng hình không rời, chỉ hai người hoặc hai vật luôn đi bên nhau không rời nhau một bước.
整合zhěng hétích hợp, sáp nhập, nhiều thành phần thành một chỉnh thể
一体yī tǐmột chỉnh thể thống nhất, liền thành một khối không tách rời; cũng dùng trong nghĩa 「tất cả, đồng loạt」 (văn ngữ).
合乎hé hūphù hợp với
断裂duàn liègãy vỡ, nứt đứt hoàn toàn. Dùng cho vật thể cứng (xương, cầu, cáp) lẫn quan hệ trừu tượng (liên kết xã hội, mạch văn hóa).