Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
mì密
qiè切

Nghĩa tiếng Việt

thân thiết

Âm Hán Việt

mật thiết

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

11 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ để bổ nghĩa cho các mối quan hệ, sự hợp tác hoặc chú ý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mật thiết

Từng chữ

  • 密mậtbí mật; dày đặc; thân mật
  • 切thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2的de thanh 5关guān thanh 1系xi thanh 5很hěn thanh 3密mì thanh 4切qiè thanh 4。

    Quan hệ giữa hai nước rất mật thiết.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1在zài thanh 4密mì thanh 4切qiè thanh 4关guān thanh 1注zhù thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5病bìng thanh 4情qíng thanh 2。

    Bác sĩ đang theo dõi sát sao bệnh tình của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.