Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 输入, 设置, 忘记 trong ngữ cảnh bảo mật thông tin
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
mật mã
Từng chữ
- 密mậtbí mật; dày đặc; thân mật
- 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ, chỉ chuỗi ký tự bí mật để xác thực. 'Mì' = bí mật, 'Mã' = mã.
Câu ví dụ
- 请输入您的密码。
Vui lòng nhập mật khẩu của bạn.
- 我忘记了密码。
Tôi quên mật khẩu.
- 请设置一个安全的密码。
Vui lòng đặt một mật khẩu an toàn.
Kết hợp thường gặp
- 设置密码
đặt mật khẩu
- 修改密码
đổi mật khẩu
- 密码错误
sai mật khẩu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.