Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
liáo寥
liáo寥
wú无
jǐ几

Nghĩa tiếng Việt

ít ỏi, rất ít, đếm được trên đầu ngón tay

Âm Hán Việt

liêu liêu vô kỉ

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

14 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

14 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 几 (mấy, vài (jǐ))

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả số lượng người hoặc vật cực kỳ ít

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

liêu liêu vô kỉ

Từng chữ

  • 寥liêuchỗ hư không
  • 寥liêuchỗ hư không
  • 无vôkhông có
  • 几kỉmấy, vài (jǐ); gần như (几乎), bàn nhỏ (jī)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả số lượng cực kỳ ít, hiếm hoi.

Câu ví dụ

  • 知道真相的人寥寥无几Zhīdào zhēnxiàng de rén liáoliáowújǐ thanh 1

    Rất ít người biết sự thật.

  • 观众寥寥无几guānzhòng liáoliáowújǐ thanh 1

    Khán giả rất ít.

  • 寥寥无几的几个人liáoliáowújǐ de jǐ gè rén thanh 2

    vài người rất ít ỏi.

Kết hợp thường gặp

  • 寥寥无几的人liáoliáowújǐ de rén thanh 2

    rất ít người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.