Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
duì对
yìng应

Nghĩa tiếng Việt

tương ứng

Âm Hán Việt

đối ứng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để chỉ mối quan hệ tương thích, phù hợp giữa hai nhóm đối tượng hoặc khái niệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đối ứng

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)

Tầng từ vựng

Dung khi nói ve su tuong ung, doi ung giua hai ben.

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1英yīng thanh 1文wén thanh 2对duì thanh 4应yìng thanh 4

    Tiếng Trung và tiếng Anh tương ứng với nhau.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4汉hàn thanh 4字zì thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3对duì thanh 4应yìng thanh 4的de thanh 5拼pīn thanh 1音yīn thanh 1。

    Mỗi chữ Hán đều có phiên âm tương ứng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.