Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
duì对
lì立

Nghĩa tiếng Việt

đối lập, đối đầu

Âm Hán Việt

đối lập

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, diễn tả trạng thái trái ngược nhau hoàn toàn giữa hai sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đối lập

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3种zhǒng thanh 3意yì thanh 4见jiàn thanh 4是shì thanh 4对duì thanh 4立lì thanh 4的de thanh 5。

    Hai ý kiến này đối lập với nhau.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1把bǎ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4和hé thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2对duì thanh 4立lì thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2。

    Chúng ta không nên đặt công việc và cuộc sống đối lập nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.