Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

dàilǐbùlǐ

Nghĩa tiếng Việt

lạnh nhạt, thờ ơ

Âm Hán Việt

tự lí bất lí

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chỉ thái độ không quan tâm đến người khác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự lí bất lí

Từng chữ

  • 寺tựngôi chùa
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.