Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dǎo导
yóu游

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn viên

Âm Hán Việt

đạo du

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc động từ chỉ hành động dẫn đoàn du lịch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạo du

Từng chữ

  • 导đạodẫn, đưa; chỉ đạo
  • 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 导dǎo thanh 3游yóu thanh 2带dài thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5参cān thanh 1观guān thanh 1了le thanh 5故gù thanh 4宫gōng thanh 1。

    Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan Cố Cung.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4是shì thanh 4导dǎo thanh 3游yóu thanh 2。

    Công việc của cô ấy là hướng dẫn viên du lịch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.