Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jiāng将
jiu就

Nghĩa tiếng Việt

Tạm chấp nhận, tặc lưỡi cho qua

Âm Hán Việt

tương tựu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 爿 (nửa trái thanh gỗ bổ đôi)

9 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tương tựu

Từng chữ

  • 将tươngcấp tướng, chỉ huy
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2子zi thanh 5小xiǎo thanh 3了le thanh 5点diǎn thanh 3,先xiān thanh 1将jiāng thanh 1就jiu thanh 5着zhe thanh 5住zhù thanh 4吧ba thanh 5。

    Căn nhà hơi nhỏ, tạm ở vậy đã.

  • 没méi thanh 2有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3吃chī thanh 1的de thanh 5,将jiāng thanh 1就jiu thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4吧ba thanh 5。

    Không có món gì ngon, tạm chấp nhận vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.