Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Giới từ介词Danh từ名词
jiāng将
將

Nghĩa tiếng Việt

cấp tướng, chỉ huy

Âm Hán Việt

tương, thương, tướng

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • jiāngtươngsẽ; đem, lấy将来、即将
  • jiàngtướngtướng (quân đội)将军、大将
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 将 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
爿
Số nét
9 nét
丬
tườngbiểu âmrút gọn từ 爿 (cái giường), gợi âm 'tương/tướng'
夕
tịchbiểu nghĩarút gọn từ 肉/月 (thịt, biểu vật trao tay)
寸
thốnbiểu nghĩabàn tay, hành động

将 (giản thể của 將) = 丬 (Tường, biểu âm; rút từ 爿) + 夕 (gốc 肉, miếng thịt) + 寸 (Thốn, bàn tay). Chữ hình thanh kiêm hội ý: bàn tay (寸) cầm thịt (肉) dâng lên, 爿 cho âm, nghĩa gốc 'dâng tặng, đem' rồi mở rộng thành 'sẽ, sắp', 'tướng quân'.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Giới từ介词Danh từ名词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động sắp xảy ra trong tương lai.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiāng/sẽ
  • /jiāng/giang

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tương, thương, tướng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tương/Tướng': bàn tay (寸) cầm thịt (夕) sắp đem dâng, 'tương lai' đang đến gần; người chỉ huy đem quân ra trận chính là 'tướng quân'.

Gương Hán-Việt

'Tương' trong tương lai, sắp đến; 'Tướng' (đọc khác) trong tướng quân, đại tướng.

Mở khoá kiến thức

Biết 将 mở khóa 将来 (tương lai), 即将 (tức tương, sắp), 将军 (tướng quân), 麻将 (ma tương = mạt chược).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

将 seal 1
Tiểu triện

將 là chữ hình thanh: 爿 (giường) biểu âm, 肉 và 寸 biểu nghĩa (tay cầm thịt). Nghĩa gốc là 'dâng tặng, đem cho'; từ đó dẫn ra nghĩa 'đem, sẽ, sắp' (jiāng) và 'người chỉ huy quân: tướng' (jiàng). Bản giản thể 将 thay 爿 bằng 丬, 肉 thành 夕.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他将来想当老师。tā jiānglái xiǎng dāng lǎoshī. thanh 1

    Tương lai anh ấy muốn làm giáo viên.

  • 比赛即将开始。bǐsài jíjiāng kāishǐ. thanh 3

    Trận đấu sắp bắt đầu.

  • 他是一位将军。tā shì yī wèi jiāngjūn. thanh 1

    Ông ấy là một vị tướng quân.

  • 我们将要出发了。wǒmen jiāngyào chūfā le. thanh 3

    Chúng tôi sắp xuất phát rồi.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4将jiāng thanh 1在zài thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1上shàng thanh 4午wǔ thanh 3举jǔ thanh 3行xíng thanh 2。

    Cuộc họp sẽ được tổ chức vào sáng mai.

  • 新xīn thanh 1学xué thanh 2校xiào thanh 4将jiāng thanh 1于yú thanh 2九jiǔ thanh 3月yuè thanh 4开kāi thanh 1学xué thanh 2。

    Trường mới sẽ khai giảng vào tháng chín.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 奖

    cùng âm jiǎng/jiāng và đều có 丬 ở trái; 奖 là 'thưởng', 将 là 'sẽ/tướng'

  • 酱

    đều có phần trên 將; 酱 là 'tương' (nước tương), 将 là 'sẽ'

  • 蒋

    蒋 = 艹 + 将, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.