Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
hào号
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

người thổi kèn trumpet, tiểu hiệu

Âm Hán Việt

tiểu hiệu thủ

3 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nhạc công thổi kèn trumpet hoặc kèn hiệu nhỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu hiệu thủ

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他从小就是一个优秀的小号手。Tā cóngxiǎo jiù shì yīgè yōuxiù de xiǎohàoshǒu. thanh 1

    Anh ấy từ nhỏ đã là một người thổi kèn trumpet xuất sắc.

  • 小号手吹响了嘹亮的号角。Xiǎohàoshǒu chuīxiǎng le liáoliàng de hàojiǎo. thanh 3

    Người thổi kèn đã thổi vang tiếng kèn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.