Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
chī吃

Nghĩa tiếng Việt

đồ ăn nhẹ, ăn vặt

Âm Hán Việt

tiểu cật

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ các món ăn vặt, đặc sản địa phương, thường đi kèm lượng từ 种 hoặc 样

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu cật

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)

Tầng từ vựng

Đồ ăn nhanh, ăn vặt, thường là món đường phố.

Câu ví dụ

  • 我们去买点小吃吧。Wǒmen qù mǎi diǎn xiǎochī ba. thanh 3

    Chúng mình đi mua đồ ăn vặt nhé.

  • 这里有很多小吃店。Zhèlǐ yǒu hěnduō xiǎochī diàn. thanh 4

    Ở đây có nhiều quán ăn vặt.

Kết hợp thường gặp

  • 街jiē thanh 1头tóu thanh 2小xiǎo thanh 3吃chī thanh 1

    đồ ăn vặt đường phố

  • 小xiǎo thanh 3吃chī thanh 1摊tān thanh 1

    quầy đồ ăn vặt

  • 风fēng thanh 1味wèi thanh 4小xiǎo thanh 3吃chī thanh 1

    món ăn vặt đặc sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.