Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
péng朋
you友

Nghĩa tiếng Việt

bé, đứa trẻ (xưng hô thân mật)

Âm Hán Việt

tiểu bằng hữu

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để gọi hoặc xưng hô thân mật với trẻ em

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu bằng hữu

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 朋bằngbạn bè
  • 友hữubạn bè

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ đứa trẻ, dùng trong ngữ cảnh thân mật. Người lớn có thể dùng để xưng hô với trẻ em.

Câu ví dụ

  • 小朋友,你好!Xiǎo péngyou, nǐ hǎo! thanh 3

    Chào bé!

  • 很多小朋友在玩。Hěnduō xiǎo péngyou zài wán. thanh 3

    Nhiều đứa trẻ đang chơi.

  • 他是我的小朋友。Tā shì wǒ de xiǎo péngyou. thanh 1

    Anh ấy là bạn nhỏ của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 小xiǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5多duō thanh 1

    nhiều trẻ em

  • 小xiǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5们men thanh 5

    các bạn nhỏ

  • 一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    một bạn nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.